TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一塌糊涂

yītāhútu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一塌糊塗

Âm Hán Việt NHẤT THÁP HỒ ĐỒ

一塌糊涂 nghĩa là Hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ.

Nghĩa của 一塌糊涂

yītāhútu

NHẤT THÁP HỒ ĐỒphồn thể 一塌糊塗
  1. Hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ
  2. Lộn xộn hoàn toàn
  3. Một mớ hỗn độn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一塌糊涂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一塌糊涂 nghĩa là gì?

一塌糊涂 (yītāhútu) nghĩa là Hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ.

一塌糊涂 đọc thế nào?

一塌糊涂 đọc là yītāhútu (pinyin).

Âm Hán Việt của 一塌糊涂 là gì?

Âm Hán Việt của 一塌糊涂 là "nhất tháp hồ đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.