TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一夜情

yīyèqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT DẠ TÌNH

一夜情 nghĩa là tình một đêm.

Nghĩa của 一夜情

yīyèqíng

NHẤT DẠ TÌNHDanh từ
  1. Tình một đêm

Câu hỏi thường gặp

一夜情 nghĩa là gì?

一夜情 (yīyèqíng) nghĩa là tình một đêm.

一夜情 đọc thế nào?

一夜情 đọc là yīyèqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一夜情 là gì?

Âm Hán Việt của 一夜情 là "nhất dạ tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.