TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一大早

yīdàzǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐẠI TẢO

一大早 nghĩa là lúc bình minh, lúc tảng sáng.

Nghĩa của 一大早

yīdàzǎo

NHẤT ĐẠI TẢOPhó từ
  1. Lúc bình minh
  2. Lúc tảng sáng
  3. Điều đầu tiên vào buổi sáng

Câu hỏi thường gặp

一大早 nghĩa là gì?

一大早 (yīdàzǎo) nghĩa là lúc bình minh, lúc tảng sáng.

一大早 đọc thế nào?

一大早 đọc là yīdàzǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一大早 là gì?

Âm Hán Việt của 一大早 là "nhất đại tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.