TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一头

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yītóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一頭

Âm Hán Việt NHẤT ĐẦU

一头 nghĩa là một cái đầu, đầy thứ gì đó.

Nghĩa của 一头

yītóu

NHẤT ĐẦUDanh từ, Phó từphồn thể 一頭
  1. Một cái đầu
  2. Đầy thứ gì đó
  3. Một đầu (của cây gậy)
  4. Một bên
  5. Lao thẳng
  6. Trực tiếp
  7. Nhanh chóng
  8. Đồng thời

Từ ghép có 一头

Thành ngữ có 一头

  • 一头热 — Nhiệt tình đơn phương (viết tắt của 剃头挑子一头热 (tìtóutiāoziyītóurè))

Câu hỏi thường gặp

一头 nghĩa là gì?

一头 (yītóu) nghĩa là một cái đầu, đầy thứ gì đó.

一头 đọc thế nào?

一头 đọc là yītóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 一头 là gì?

Âm Hán Việt của 一头 là "nhất đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.