一头栽进 (yītóuzāijìn) nghĩa là lao vào, ngã nhào vào.
一头栽进 đọc thế nào?
一头栽进 đọc là yītóuzāijìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一头栽进 là gì?
Âm Hán Việt của 一头栽进 là "nhất đầu tài tiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.