TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一如

yīrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHƯ

一如 nghĩa là giống như.

Nghĩa của 一如

yīrú

NHẤT NHƯTính từ
  1. Giống như

Thành ngữ có 一如

  • 一如既往 — Giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi

Câu hỏi thường gặp

一如 nghĩa là gì?

一如 (yīrú) nghĩa là giống như.

一如 đọc thế nào?

一如 đọc là yīrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 一如 là gì?

Âm Hán Việt của 一如 là "nhất như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.