TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一如既往

yīrújìwǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHƯ KÝ VÃNG

一如既往 nghĩa là giống như trước đây, như trước.

Nghĩa của 一如既往

yīrújìwǎng

NHẤT NHƯ KÝ VÃNGCụm từ
  1. thành ngữ Giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi

Câu hỏi thường gặp

一如既往 nghĩa là gì?

一如既往 (yīrújìwǎng) nghĩa là giống như trước đây, như trước.

一如既往 đọc thế nào?

一如既往 đọc là yīrújìwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一如既往 là gì?

Âm Hán Việt của 一如既往 là "nhất như ký vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.