一孔之见 nghĩa là cái nhìn phiến diện, quan điểm hạn hẹp.
Nghĩa của 一孔之见
yīkǒngzhījiàn
NHẤT KHỔNG CHI KIẾNCụm từphồn thể 一孔之見
Cái nhìn phiến diện; quan điểm hạn hẹp
Câu hỏi thường gặp
一孔之见 nghĩa là gì?
一孔之见 (yīkǒngzhījiàn) nghĩa là cái nhìn phiến diện, quan điểm hạn hẹp.
一孔之见 đọc thế nào?
一孔之见 đọc là yīkǒngzhījiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一孔之见 là gì?
Âm Hán Việt của 一孔之见 là "nhất khổng chi kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.