TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一孔之见

yīkǒngzhījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一孔之見

Âm Hán Việt NHẤT KHỔNG CHI KIẾN

一孔之见 nghĩa là cái nhìn phiến diện, quan điểm hạn hẹp.

Nghĩa của 一孔之见

yīkǒngzhījiàn

NHẤT KHỔNG CHI KIẾNCụm từphồn thể 一孔之見
  1. Cái nhìn phiến diện; quan điểm hạn hẹp

Câu hỏi thường gặp

一孔之见 nghĩa là gì?

一孔之见 (yīkǒngzhījiàn) nghĩa là cái nhìn phiến diện, quan điểm hạn hẹp.

一孔之见 đọc thế nào?

一孔之见 đọc là yīkǒngzhījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一孔之见 là gì?

Âm Hán Việt của 一孔之见 là "nhất khổng chi kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.