TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一字一泪

yīzìyīlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一字一淚

Âm Hán Việt NHẤT TỰ NHẤT LỆ

一字一泪 nghĩa là Mỗi chữ là một giọt nước mắt.

Nghĩa của 一字一泪

yīzìyīlèi

NHẤT TỰ NHẤT LỆCụm từphồn thể 一字一淚
  1. thành ngữ Mỗi chữ là một giọt nước mắt

Câu hỏi thường gặp

一字一泪 nghĩa là gì?

一字一泪 (yīzìyīlèi) nghĩa là Mỗi chữ là một giọt nước mắt.

一字一泪 đọc thế nào?

一字一泪 đọc là yīzìyīlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 一字一泪 là gì?

Âm Hán Việt của 一字一泪 là "nhất tự nhất lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.