TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一字之师

yīzìzhīshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一字之師

Âm Hán Việt NHẤT TỰ CHI SƯ

一字之师 nghĩa là Người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn.

Nghĩa của 一字之师

yīzìzhīshī

NHẤT TỰ CHI SƯCụm từphồn thể 一字之師
  1. Người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn

Câu hỏi thường gặp

一字之师 nghĩa là gì?

一字之师 (yīzìzhīshī) nghĩa là Người có thể sửa một chữ đọc sai hoặc viết sai và do đó trở thành thầy của bạn.

一字之师 đọc thế nào?

一字之师 đọc là yīzìzhīshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 一字之师 là gì?

Âm Hán Việt của 一字之师 là "nhất tự chi sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.