TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一字千金

yīzìqiānjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TỰ THIÊN KIM

一字千金 nghĩa là Một chữ đáng giá ngàn vàng.

Nghĩa của 一字千金

yīzìqiānjīn

NHẤT TỰ THIÊN KIMCụm từ
  1. thành ngữ Một chữ đáng giá ngàn vàng
  2. (khen ngợi một tác phẩm viết hoặc thư pháp) mỗi chữ đều hoàn hảo
  3. Mỗi từ đều rất quý giá

Câu hỏi thường gặp

一字千金 nghĩa là gì?

一字千金 (yīzìqiānjīn) nghĩa là Một chữ đáng giá ngàn vàng.

一字千金 đọc thế nào?

一字千金 đọc là yīzìqiānjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一字千金 là gì?

Âm Hán Việt của 一字千金 là "nhất tự thiên kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.