TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一家人不说两家话

yījiārénbùshuōliǎngjiāhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一家人不說兩家話

Âm Hán Việt NHẤT GIA NHÂN BẤT THUYẾT LƯỠNG GIA THOẠI

一家人不说两家话 nghĩa là Người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau.

Nghĩa của 一家人不说两家话

yījiārénbùshuōliǎngjiāhuà

NHẤT GIA NHÂN BẤT THUYẾT LƯỠNG GIA THOẠIphồn thể 一家人不說兩家話
  1. nghĩa đen, thành ngữ Người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau
  2. nghĩa bóng Người trong nhà không cần khách sáo khi nhờ giúp đỡ
  3. Người cùng một gia đình nên đoàn kết (và bạn tốt cũng vậy)

Câu hỏi thường gặp

一家人不说两家话 nghĩa là gì?

一家人不说两家话 (yījiārénbùshuōliǎngjiāhuà) nghĩa là Người trong nhà nói chuyện thẳng thắn với nhau, không khách sáo, như thể từ hai gia đình khác nhau.

一家人不说两家话 đọc thế nào?

一家人不说两家话 đọc là yījiārénbùshuōliǎngjiāhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 一家人不说两家话 là gì?

Âm Hán Việt của 一家人不说两家话 là "nhất gia nhân bất thuyết lưỡng gia thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.