TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴

yīcùnguāngyīnyīcùnjīn cùnjīnnánmǎicùnguāngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴 nghĩa là Một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian.

Nghĩa của 一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴

yīcùnguāngyīnyīcùnjīn cùnjīnnánmǎicùnguāngyīn

phồn thể 一寸光陰一寸金,寸金難買寸光陰
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian
  2. nghĩa bóng Thời gian quý báu

Câu hỏi thường gặp

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴 nghĩa là gì?

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴 (yīcùnguāngyīnyīcùnjīn cùnjīnnánmǎicùnguāngyīn) nghĩa là Một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian.

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴 đọc thế nào?

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴 đọc là yīcùnguāngyīnyīcùnjīn cùnjīnnánmǎicùnguāngyīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.