TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一对儿

yīduìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一對兒

Âm Hán Việt NHẤT ĐỐI NHI

一对儿 nghĩa là một đôi, một cặp.

Nghĩa của 一对儿

yīduìr

NHẤT ĐỐI NHIphồn thể 一對兒
  1. Một đôi; một cặp

Câu hỏi thường gặp

一对儿 nghĩa là gì?

一对儿 (yīduìr) nghĩa là một đôi, một cặp.

一对儿 đọc thế nào?

一对儿 đọc là yīduìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一对儿 là gì?

Âm Hán Việt của 一对儿 là "nhất đối nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.