Thể hiện tài năng của một người; thể hiện bản lĩnh
Câu hỏi thường gặp
一展身手 nghĩa là gì?
一展身手 (yīzhǎnshēnshǒu) nghĩa là thể hiện bản lĩnh.
一展身手 đọc thế nào?
一展身手 đọc là yīzhǎnshēnshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 一展身手 là gì?
Âm Hán Việt của 一展身手 là "nhất triển thân thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.