TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一山不容二虎

yīshānbùróng'èrhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT SƠN BẤT DUNG NHỊ HỔ

一山不容二虎 nghĩa là Một núi không thể có hai hổ.

Nghĩa của 一山不容二虎

yīshānbùróng'èrhǔ

NHẤT SƠN BẤT DUNG NHỊ HỔTục ngữ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một núi không thể có hai hổ
  2. nghĩa bóng Thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta
  3. hai đối thủ Cạnh tranh khốc liệt

Câu hỏi thường gặp

一山不容二虎 nghĩa là gì?

一山不容二虎 (yīshānbùróng'èrhǔ) nghĩa là Một núi không thể có hai hổ.

一山不容二虎 đọc thế nào?

一山不容二虎 đọc là yīshānbùróng'èrhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一山不容二虎 là gì?

Âm Hán Việt của 一山不容二虎 là "nhất sơn bất dung nhị hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.