TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一帆风顺

yīfānfēngshùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一帆風順

Âm Hán Việt NHẤT PHÀM PHONG THUẬN

一帆风顺 nghĩa là thuận buồm xuôi gió, thuận lợi.

Nghĩa của 一帆风顺

yīfānfēngshùn

NHẤT PHÀM PHONG THUẬNCụm từphồn thể 一帆風順
  1. thành ngữ Thuận buồm xuôi gió
  2. Thuận lợi
  3. Trôi chảy
  4. Chúc chuyến đi tốt đẹp!

Câu hỏi thường gặp

一帆风顺 nghĩa là gì?

一帆风顺 (yīfānfēngshùn) nghĩa là thuận buồm xuôi gió, thuận lợi.

一帆风顺 đọc thế nào?

一帆风顺 đọc là yīfānfēngshùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一帆风顺 là gì?

Âm Hán Việt của 一帆风顺 là "nhất phàm phong thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.