TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一带

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一帶

Âm Hán Việt NHẤT ĐỚI

一带 nghĩa là khu vực.

Nghĩa của 一带

yīdài

NHẤT ĐỚIDanh từphồn thể 一帶
  1. Khu vực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一带

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一带

Câu hỏi thường gặp

一带 nghĩa là gì?

一带 (yīdài) nghĩa là khu vực.

一带 đọc thế nào?

一带 đọc là yīdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 一带 là gì?

Âm Hán Việt của 一带 là "nhất đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.