一带
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一帶
一带 nghĩa là khu vực.
Nghĩa của 一带
yīdài
NHẤT ĐỚIDanh từphồn thể 一帶- Khu vực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一带
Đồng nghĩa
Từ ghép có 一带
Câu hỏi thường gặp
一带 nghĩa là gì?
一带 (yīdài) nghĩa là khu vực.
一带 đọc thế nào?
一带 đọc là yīdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 一带 là gì?
Âm Hán Việt của 一带 là "nhất đới".