TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一席之地

yīxízhīdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TỊCH CHI ĐỊA

一席之地 nghĩa là một vị trí.

Nghĩa của 一席之地

yīxízhīdì

NHẤT TỊCH CHI ĐỊACụm từ
  1. Một vị trí (được công nhận)
  2. Một vai trò để thực hiện
  3. Chỗ đứng

Câu hỏi thường gặp

一席之地 nghĩa là gì?

一席之地 (yīxízhīdì) nghĩa là một vị trí.

一席之地 đọc thế nào?

一席之地 đọc là yīxízhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一席之地 là gì?

Âm Hán Việt của 一席之地 là "nhất tịch chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.