TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一带而过

yīdài'érguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一帶而過

Âm Hán Việt NHẤT ĐỚI NHI QUÁ

一带而过 nghĩa là lướt qua, bỏ qua.

Nghĩa của 一带而过

yīdài'érguò

NHẤT ĐỚI NHI QUÁphồn thể 一帶而過
  1. Lướt qua
  2. Bỏ qua
  3. Làm qua loa

Câu hỏi thường gặp

一带而过 nghĩa là gì?

一带而过 (yīdài'érguò) nghĩa là lướt qua, bỏ qua.

一带而过 đọc thế nào?

一带而过 đọc là yīdài'érguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 一带而过 là gì?

Âm Hán Việt của 一带而过 là "nhất đới nhi quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.