TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一年之计在于春

yīniánzhījìzàiyúchūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一年之計在於春

Âm Hán Việt NHẤT NIÊN CHI KẾ TẠI VU XUÂN

一年之计在于春 nghĩa là Cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân.

Nghĩa của 一年之计在于春

yīniánzhījìzàiyúchūn

NHẤT NIÊN CHI KẾ TẠI VU XUÂNTục ngữphồn thể 一年之計在於春
  1. thành ngữ Cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân
  2. Lập kế hoạch sớm là chìa khóa thành công

Câu hỏi thường gặp

一年之计在于春 nghĩa là gì?

一年之计在于春 (yīniánzhījìzàiyúchūn) nghĩa là Cả năm phải lên kế hoạch vào mùa xuân.

一年之计在于春 đọc thế nào?

一年之计在于春 đọc là yīniánzhījìzàiyúchūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一年之计在于春 là gì?

Âm Hán Việt của 一年之计在于春 là "nhất niên chi kế tại vu xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.