TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一年生

yīniánshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NIÊN SINH

一年生 nghĩa là cây hàng năm.

Nghĩa của 一年生

yīniánshēng

NHẤT NIÊN SINHTính từ, Danh từ
  1. Cây hàng năm (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

一年生 nghĩa là gì?

一年生 (yīniánshēng) nghĩa là cây hàng năm.

一年生 đọc thế nào?

一年生 đọc là yīniánshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一年生 là gì?

Âm Hán Việt của 一年生 là "nhất niên sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.