既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
一并 nghĩa là gì?
一并 (yībìng) nghĩa là gộp lại.
一并 đọc thế nào?
一并 đọc là yībìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 一并 là gì?
Âm Hán Việt của 一并 là "nhất tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.