TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一并

yībìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一併, 一並

Âm Hán Việt NHẤT TÍNH

一并 nghĩa là gộp lại.

Nghĩa của 一并

yībìng

NHẤT TÍNHPhó từphồn thể 一併
  1. Gộp lại; xử lý cùng với những thứ khác

yībìng

NHẤT TỊNHphồn thể 一並
  1. Biến thể của 一并 (yībìng)

Câu ví dụ với 一并

  • 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

一并 nghĩa là gì?

一并 (yībìng) nghĩa là gộp lại.

一并 đọc thế nào?

一并 đọc là yībìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一并 là gì?

Âm Hán Việt của 一并 là "nhất tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.