TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一度

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐỘ

一度 nghĩa là một thời, một lần.

Nghĩa của 一度

yīdù

NHẤT ĐỘDanh từ, Phó từ, Tính từ
  1. Một thời
  2. Một lần
  3. Đã từng
  4. Một lần nọ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 一度

Câu hỏi thường gặp

一度 nghĩa là gì?

一度 (yīdù) nghĩa là một thời, một lần.

一度 đọc thế nào?

一度 đọc là yīdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一度 là gì?

Âm Hán Việt của 一度 là "nhất độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.