一次
giọng máy của trình duyệt
一次 nghĩa là một lần, lần đầu.
Nghĩa của 一次
yīcì
NHẤT THỨDanh từ, Tính từ- Một lần
- Lần đầu
- Đầu tiên
- toán Bậc nhất (bậc một)
Từ ghép có 一次
Câu ví dụ với 一次
- 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.Tatoeba #420118
- 越南八月革命是一次民族解放革命。 Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.Tatoeba #3541767
- 我希望我再年轻一次。 Wǒ xīwàng wǒ zài niánqīng yīcì.Tôi ước gì mình trẻ lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778836
- 下一次我会早一点到。 Lần tới tôi sẽ đến sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5542977
- 我们一年聚一次。 Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805008
- 我们牵过一次手。 Chúng tôi có cầm tay một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5576828
- 这一次不一样。 Zhè yīcì bù yīyàng.Lần này là khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7771952
- 一次就够了。 Yīcì jiù gòu le.Một lần là đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10266778
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
一次 nghĩa là gì?
一次 (yīcì) nghĩa là một lần, lần đầu.
一次 đọc thế nào?
一次 đọc là yīcì (pinyin).
Âm Hán Việt của 一次 là gì?
Âm Hán Việt của 一次 là "nhất thứ".