TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一心一德

yīxīnyīdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TÂM NHẤT ĐỨC

一心一德 nghĩa là một lòng một dạ.

Nghĩa của 一心一德

yīxīnyīdé

NHẤT TÂM NHẤT ĐỨCCụm từ
  1. thành ngữ Một lòng một dạ

Câu hỏi thường gặp

一心一德 nghĩa là gì?

一心一德 (yīxīnyīdé) nghĩa là một lòng một dạ.

一心一德 đọc thế nào?

一心一德 đọc là yīxīnyīdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 一心一德 là gì?

Âm Hán Việt của 一心一德 là "nhất tâm nhất đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.