TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一心一意

yīxīnyīyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT TÂM NHẤT Ý

一心一意 nghĩa là Tập trung suy nghĩ và nỗ lực.

Nghĩa của 一心一意

yīxīnyīyì

NHẤT TÂM NHẤT ÝCụm từ
  1. Tập trung suy nghĩ và nỗ lực
  2. Một lòng một dạ
  3. Quyết tâm
  4. Chăm chú

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一心一意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

一心一意 nghĩa là gì?

一心一意 (yīxīnyīyì) nghĩa là Tập trung suy nghĩ và nỗ lực.

一心一意 đọc thế nào?

一心一意 đọc là yīxīnyīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一心一意 là gì?

Âm Hán Việt của 一心一意 là "nhất tâm nhất ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.