TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一意孤行

yīyìgūxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT Ý CÔ HÀNH

一意孤行 nghĩa là Kiên quyết làm theo ý mình.

Nghĩa của 一意孤行

yīyìgūxíng

NHẤT Ý CÔ HÀNHCụm từ
  1. thành ngữ Kiên quyết làm theo ý mình
  2. Cứng đầu
  3. Theo cách của mình
  4. Giáo điều

Câu hỏi thường gặp

一意孤行 nghĩa là gì?

一意孤行 (yīyìgūxíng) nghĩa là Kiên quyết làm theo ý mình.

一意孤行 đọc thế nào?

一意孤行 đọc là yīyìgūxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 一意孤行 là gì?

Âm Hán Việt của 一意孤行 là "nhất ý cô hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.