TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一成不变

yīchéngbùbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一成不變

Âm Hán Việt NHẤT THÀNH BẤT BIẾN

一成不变 nghĩa là bất biến, không thay đổi.

Nghĩa của 一成不变

yīchéngbùbiàn

NHẤT THÀNH BẤT BIẾNCụm từphồn thể 一成不變
  1. thành ngữ Bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá

Câu hỏi thường gặp

一成不变 nghĩa là gì?

一成不变 (yīchéngbùbiàn) nghĩa là bất biến, không thay đổi.

一成不变 đọc thế nào?

一成不变 đọc là yīchéngbùbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一成不变 là gì?

Âm Hán Việt của 一成不变 là "nhất thành bất biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.