TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一手遮天

yīshǒuzhētiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT THỦ GIÀ THIÊN

一手遮天 nghĩa là Che trời bằng một tay.

Nghĩa của 一手遮天

yīshǒuzhētiān

NHẤT THỦ GIÀ THIÊNCụm từ
  1. nghĩa đen Che trời bằng một tay
  2. Che giấu sự thật khỏi đám đông

Câu hỏi thường gặp

一手遮天 nghĩa là gì?

一手遮天 (yīshǒuzhētiān) nghĩa là Che trời bằng một tay.

一手遮天 đọc thế nào?

一手遮天 đọc là yīshǒuzhētiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 一手遮天 là gì?

Âm Hán Việt của 一手遮天 là "nhất thủ già thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.