TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一手包办

yīshǒubāobàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一手包辦

Âm Hán Việt NHẤT THỦ BAO BIỆN

一手包办 nghĩa là Tự mình xử lý mọi việc.

Nghĩa của 一手包办

yīshǒubāobàn

NHẤT THỦ BAO BIỆNCụm từphồn thể 一手包辦
  1. Tự mình xử lý mọi việc
  2. Tự mình điều hành toàn bộ

Câu hỏi thường gặp

一手包办 nghĩa là gì?

一手包办 (yīshǒubāobàn) nghĩa là Tự mình xử lý mọi việc.

一手包办 đọc thế nào?

一手包办 đọc là yīshǒubāobàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一手包办 là gì?

Âm Hán Việt của 一手包办 là "nhất thủ bao biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.