一把屎一把尿 nghĩa là Chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái).
Nghĩa của 一把屎一把尿
yībǎshǐyībǎniào
NHẤT BẢ THỈ NHẤT BẢ NIỆU
thành ngữ Chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái)
Câu hỏi thường gặp
一把屎一把尿 nghĩa là gì?
一把屎一把尿 (yībǎshǐyībǎniào) nghĩa là Chịu đựng mọi gian khổ (để nuôi dạy con cái).
一把屎一把尿 đọc thế nào?
一把屎一把尿 đọc là yībǎshǐyībǎniào (pinyin).
Âm Hán Việt của 一把屎一把尿 là gì?
Âm Hán Việt của 一把屎一把尿 là "nhất bả thỉ nhất bả niệu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.