一把手 (yībǎshǒu) nghĩa là người lao động, người tham gia.
一把手 đọc thế nào?
一把手 đọc là yībǎshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 一把手 là gì?
Âm Hán Việt của 一把手 là "nhất bả thủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.