TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一把抓

yībǎzhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BẢ TRẢO

一把抓 nghĩa là Cố gắng làm mọi việc cùng một lúc.

Nghĩa của 一把抓

yībǎzhuā

NHẤT BẢ TRẢOĐộng từ
  1. Cố gắng làm mọi việc cùng một lúc
  2. Quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng

Câu hỏi thường gặp

一把抓 nghĩa là gì?

一把抓 (yībǎzhuā) nghĩa là Cố gắng làm mọi việc cùng một lúc.

一把抓 đọc thế nào?

一把抓 đọc là yībǎzhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 一把抓 là gì?

Âm Hán Việt của 一把抓 là "nhất bả trảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.