thành ngữ, vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh Chia tay; tách rời
Câu hỏi thường gặp
一拍两散 nghĩa là gì?
一拍两散 (yīpāiliǎngsàn) nghĩa là chia tay, tách rời.
一拍两散 đọc thế nào?
一拍两散 đọc là yīpāiliǎngsàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.