TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一拍两散

yīpāiliǎngsàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一拍兩散

一拍两散 nghĩa là chia tay, tách rời.

Nghĩa của 一拍两散

yīpāiliǎngsàn

Cụm từphồn thể 一拍兩散
  1. thành ngữ, vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh Chia tay; tách rời

Câu hỏi thường gặp

一拍两散 nghĩa là gì?

一拍两散 (yīpāiliǎngsàn) nghĩa là chia tay, tách rời.

一拍两散 đọc thế nào?

一拍两散 đọc là yīpāiliǎngsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.