TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一折两段

yīzhéliǎngduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一折兩段

Âm Hán Việt NHẤT CHIẾT LƯỠNG ĐOẠN

一折两段 nghĩa là chẻ thành hai phần.

Nghĩa của 一折两段

yīzhéliǎngduàn

NHẤT CHIẾT LƯỠNG ĐOẠNphồn thể 一折兩段
  1. thành ngữ Chẻ thành hai phần

Câu hỏi thường gặp

一折两段 nghĩa là gì?

一折两段 (yīzhéliǎngduàn) nghĩa là chẻ thành hai phần.

一折两段 đọc thế nào?

一折两段 đọc là yīzhéliǎngduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一折两段 là gì?

Âm Hán Việt của 一折两段 là "nhất chiết lưỡng đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.