TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一拥而入

yīyōng'érrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一擁而入

Âm Hán Việt NHẤT ỦNG NHI NHẬP

一拥而入 nghĩa là ùa vào.

Nghĩa của 一拥而入

yīyōng'érrù

NHẤT ỦNG NHI NHẬPCụm từphồn thể 一擁而入
  1. thành ngữ Ùa vào (người, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

一拥而入 nghĩa là gì?

一拥而入 (yīyōng'érrù) nghĩa là ùa vào.

一拥而入 đọc thế nào?

一拥而入 đọc là yīyōng'érrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 一拥而入 là gì?

Âm Hán Việt của 一拥而入 là "nhất ủng nhi nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.