TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一拨儿

yībōr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一撥兒

Âm Hán Việt NHẤT BÁT NHI

一拨儿 nghĩa là một nhóm người.

Nghĩa của 一拨儿

yībōr

NHẤT BÁT NHIphồn thể 一撥兒
  1. Một nhóm người

Câu hỏi thường gặp

一拨儿 nghĩa là gì?

一拨儿 (yībōr) nghĩa là một nhóm người.

一拨儿 đọc thế nào?

一拨儿 đọc là yībōr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一拨儿 là gì?

Âm Hán Việt của 一拨儿 là "nhất bát nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.