一掷千金 nghĩa là Ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay.
Nghĩa của 一掷千金
yīzhìqiānjīn
NHẤT TRỊCH THIÊN KIMCụm từphồn thể 一擲千金
nghĩa đen Ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay
Xa hoa
Câu hỏi thường gặp
一掷千金 nghĩa là gì?
一掷千金 (yīzhìqiānjīn) nghĩa là Ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay.
一掷千金 đọc thế nào?
一掷千金 đọc là yīzhìqiānjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一掷千金 là gì?
Âm Hán Việt của 一掷千金 là "nhất trịch thiên kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.