TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一排

yīpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BÀI

一排 nghĩa là hàng.

Nghĩa của 一排

yīpái

NHẤT BÀIDanh từ
  1. Hàng

Câu hỏi thường gặp

一排 nghĩa là gì?

一排 (yīpái) nghĩa là hàng.

一排 đọc thế nào?

一排 đọc là yīpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 一排 là gì?

Âm Hán Việt của 一排 là "nhất bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.