一无所知
Phồn thể: 一無所知
一无所知 nghĩa là không biết gì cả, hoàn toàn ngu dốt.
Nghĩa của 一无所知
yīwúsuǒzhī
NHẤT VÔ SỞ TRICụm từphồn thể 一無所知- Không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt
- Không một chút manh mối nào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一无所知
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 一无所知
- 我一无所知。 Wǒ yīwúsuǒzhī.Mẹ không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
一无所知 nghĩa là gì?
一无所知 (yīwúsuǒzhī) nghĩa là không biết gì cả, hoàn toàn ngu dốt.
一无所知 đọc thế nào?
一无所知 đọc là yīwúsuǒzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 一无所知 là gì?
Âm Hán Việt của 一无所知 là "nhất vô sở tri".