了如指掌 (liǎorúzhǐzhǎng) nghĩa là Biết rõ như lòng bàn tay.
了如指掌 đọc thế nào?
了如指掌 đọc là liǎorúzhǐzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 了如指掌 là gì?
Âm Hán Việt của 了如指掌 là "liễu như chỉ chưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.