TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了如指掌

liǎorúzhǐzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瞭如指掌

Âm Hán Việt LIỄU NHƯ CHỈ CHƯỞNG

了如指掌 nghĩa là Biết rõ như lòng bàn tay.

Nghĩa của 了如指掌

liǎorúzhǐzhǎng

LIỄU NHƯ CHỈ CHƯỞNG
  1. thành ngữ Biết rõ như lòng bàn tay
  2. Biết rõ tường tận (một người, một nơi,...)

liǎorúzhǐzhǎng

LIỄU NHƯ CHỈ CHƯỞNGphồn thể 瞭如指掌
  1. Biến thể của 了如指掌 (liǎorúzhǐzhǎng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 了如指掌

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

了如指掌 nghĩa là gì?

了如指掌 (liǎorúzhǐzhǎng) nghĩa là Biết rõ như lòng bàn tay.

了如指掌 đọc thế nào?

了如指掌 đọc là liǎorúzhǐzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 了如指掌 là gì?

Âm Hán Việt của 了如指掌 là "liễu như chỉ chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.