TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一日不如一日

yīrìbùrúyīrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHẬT BẤT NHƯ NHẤT NHẬT

一日不如一日 nghĩa là càng ngày càng tệ.

Nghĩa của 一日不如一日

yīrìbùrúyīrì

NHẤT NHẬT BẤT NHƯ NHẤT NHẬT
  1. Càng ngày càng tệ

Câu hỏi thường gặp

一日不如一日 nghĩa là gì?

一日不如一日 (yīrìbùrúyīrì) nghĩa là càng ngày càng tệ.

一日不如一日 đọc thế nào?

一日不如一日 đọc là yīrìbùrúyīrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一日不如一日 là gì?

Âm Hán Việt của 一日不如一日 là "nhất nhật bất như nhất nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.