TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一日之雅

yīrìzhīyǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHẬT CHI NHÃ

一日之雅 nghĩa là bạn một ngày, quen biết xã giao.

Nghĩa của 一日之雅

yīrìzhīyǎ

NHẤT NHẬT CHI NHÃ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bạn một ngày
  2. nghĩa bóng Quen biết xã giao

Câu hỏi thường gặp

一日之雅 nghĩa là gì?

一日之雅 (yīrìzhīyǎ) nghĩa là bạn một ngày, quen biết xã giao.

一日之雅 đọc thế nào?

一日之雅 đọc là yīrìzhīyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一日之雅 là gì?

Âm Hán Việt của 一日之雅 là "nhất nhật chi nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.