TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一日不见,如隔三秋

yīrìbùjiàn rúgésānqiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一日不見,如隔三秋

一日不见,如隔三秋 nghĩa là Một ngày không gặp, như ba năm xa cách.

Nghĩa của 一日不见,如隔三秋

yīrìbùjiàn rúgésānqiū

phồn thể 一日不見,如隔三秋
  1. thành ngữ Một ngày không gặp, như ba năm xa cách

Câu hỏi thường gặp

一日不见,如隔三秋 nghĩa là gì?

一日不见,如隔三秋 (yīrìbùjiàn rúgésānqiū) nghĩa là Một ngày không gặp, như ba năm xa cách.

一日不见,如隔三秋 đọc thế nào?

一日不见,如隔三秋 đọc là yīrìbùjiàn rúgésānqiū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.