TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一日为师,终身为父

yīrìwéishī zhōngshēnwéifù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一日為師,終身為父

一日为师,终身为父 nghĩa là một ngày làm thầy, suốt đời làm cha.

Nghĩa của 一日为师,终身为父

yīrìwéishī zhōngshēnwéifù

phồn thể 一日為師,終身為父
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một ngày làm thầy, suốt đời làm cha

Câu hỏi thường gặp

一日为师,终身为父 nghĩa là gì?

一日为师,终身为父 (yīrìwéishī zhōngshēnwéifù) nghĩa là một ngày làm thầy, suốt đời làm cha.

一日为师,终身为父 đọc thế nào?

一日为师,终身为父 đọc là yīrìwéishī zhōngshēnwéifù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.