TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一日千里

yīrìqiānlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT NHẬT THIÊN LÝ

一日千里 nghĩa là một ngày, ngàn dặm.

Nghĩa của 一日千里

yīrìqiānlǐ

NHẤT NHẬT THIÊN LÝCụm từ
  1. nghĩa đen Một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

一日千里 nghĩa là gì?

一日千里 (yīrìqiānlǐ) nghĩa là một ngày, ngàn dặm.

一日千里 đọc thế nào?

一日千里 đọc là yīrìqiānlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 一日千里 là gì?

Âm Hán Việt của 一日千里 là "nhất nhật thiên lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.