TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一旦

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yīdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT ĐÁN

一旦 nghĩa là trong trường hợp, nếu.

Nghĩa của 一旦

yīdàn

NHẤT ĐÁNPhó từ, Danh từ
  1. Trong trường hợp (điều gì đó xảy ra)
  2. Nếu
  3. Một khi (điều gì đó xảy ra, thì...)
  4. Khi
  5. Trong thời gian ngắn
  6. Trong một ngày

Câu hỏi thường gặp

一旦 nghĩa là gì?

一旦 (yīdàn) nghĩa là trong trường hợp, nếu.

一旦 đọc thế nào?

一旦 đọc là yīdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 一旦 là gì?

Âm Hán Việt của 一旦 là "nhất đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.