TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一是一,二是二

yīshìyī èrshì'èr giọng máy của trình duyệt

一是一,二是二 nghĩa là một là một, hai là hai.

Nghĩa của 一是一,二是二

yīshìyī èrshì'èr

  1. nghĩa đen, thành ngữ Một là một, hai là hai
  2. nghĩa bóng Mọi thứ (hoặc nên) rõ ràng rành mạch
  3. Không thể nhầm lẫn

Câu hỏi thường gặp

一是一,二是二 nghĩa là gì?

一是一,二是二 (yīshìyī èrshì'èr) nghĩa là một là một, hai là hai.

一是一,二是二 đọc thế nào?

一是一,二是二 đọc là yīshìyī èrshì'èr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.