TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一暴十寒

yīpùshíhán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT BẠO THẬP HÀN

一暴十寒 nghĩa là Một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ.

Nghĩa của 一暴十寒

yīpùshíhán

NHẤT BẠO THẬP HÀNCụm từ
  1. Một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ
  2. Cố gắng thất thường
  3. Không tập trung

Câu hỏi thường gặp

一暴十寒 nghĩa là gì?

一暴十寒 (yīpùshíhán) nghĩa là Một ngày nắng, mười ngày lạnh (thành ngữ từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: làm một chút rồi bỏ.

一暴十寒 đọc thế nào?

一暴十寒 đọc là yīpùshíhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 一暴十寒 là gì?

Âm Hán Việt của 一暴十寒 là "nhất bạo thập hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.